Như các bạn đã biết thì AutoCad là một phần mềm hỗ trợ thiết kế, xử lý và lên bản vẽ kỹ thuật, nó được sử dụng phổ biến nhất hiện nay.

Theo thống kê thì có đến 90% người sử dụng AutoCad trong việc thiết kế và tạo ra các bản vẽ kỹ thuật (vectơ 2D hay bề mặt 3D). Cũng giống với Photoshop, trong phần mềm AutoCad có rất nhiều phím tắt và lệnh hỗ trợ cho việc sử dụng được nhanh hơn, tiện hơn và chuyên nghiệp hơn.

Đối với những phần mềm kỹ thuật như thế này mà chúng ta không sử dụng dụng đến các lệnh và phím tắt (Hotkey) thì thực sự là quá nghiệp dư, mất thời gian và khó thao tác. Chính vì thế mà trong bài viết này mình sẽ tổng hợp lại toàn bộ các phím tắt có trong AutoCad, và toàn bộ lệnh có trong phần mềm AutoCad để giúp các bạn tiện hơn trong việc tìm kiếm, sử dụng.

Toàn bộ 45 phím tắt trong AutoCad mà bạn nên biết

STT PHÍM TẮT CHỨC NĂNG
1 Ctrl + O Mở bản vẽ có sẵn trong máy
2 Ctrl + N Tạo mới một bản vẽ
3 Ctrl + P Mở hộp thoại in ấn
4 Ctrl + S Lưu bản vẽ
5 Ctrl + Q Thoát
6 Ctrl + A Chọn tất cả các đối tượng
7 Ctrl + C Sao chép đối tượng
8 Ctrl + V Dán đối tượng
9 Ctrl + Y Làm lại hành động cuối
10 Ctrl + X Cắt đối tượng
11 Ctrl + Z Hoàn tác hành động cuối cùng
12 Ctrl + D Chuyển chế độ phối hợp màn hình hiển thị
13 Ctrl + F Bật/tắt chế độ truy bắt điểm Snap
14 Ctrl + G Bật/tắt màn hình lưới
15 Ctrl + H Bật/tắt chế độ lựa chọn Group
16 Ctrl + Shift + C Sao chép tới Clicpboard với mốc điểm
17 Ctrl + Shift + V Dán dữ liệu theo khối
18 Ctrl + Shift + Tab Chuyển sang bản vẽ trước
19 Ctrl + Shift + H Bật/tắt toàn bộ công cụ trên màn hình làm việc
20 Ctrl + Shift + I Bật/tắt điểm hạn chế trên đối tượng
21 Ctrl + Page Down Chuyển sang tab tiếp theo trong bản vẽ hiện hành
22 Ctrl + Page Up Chuyển sang tab trước đó trong bản vẽ hiện hành
23 Ctrl + Tab Chuyển đổi qua lại giữa các Tab
24 Ctrl + [ Hủy bỏ lệnh hiện hành
25 ESC Hủy bỏ lệnh hiện hành
26 Ctrl + 0 Làm sạch màn hình
27 Ctrl + 1 Bật thuộc tính của đối tượng
28 Ctrl + 2 Bật/tắt cửa sổ Design Center
29 Ctrl + 3 Bật/tắt cửa tool Palette
30 Ctrl + 4 Bật/tắt cửa sổ Sheet Palette
31 Ctrl + 6 Bật/tắt cửa sổ liên kết tới file bản vẽ gốc.
32 Ctrl + 7 Bật/tắt cửa sổ Markup Set Manager
33 Ctrl + 8 Bật nhanh máy tính điện tử
34 Ctrl + 9 Bật/tắt cửa sổ Command
35 F1 Bật/tắt cửa sổ trợ giúp
36 F2 Bật/tắt cửa sổ lịch sử command
37 F3 Bật/tắt chế độ truy bắt điểm Snap
38 F4 Bật/tắt chế độ truy bắt điểm 3D
39 F6 Bật/tắt hệ trục tọa độ người dùng UCS
40 F7 Bật/tắt màn hình lưới
41 F8 Bật/tắt chế độ cố định phương đứng, ngang của nét vẽ
42 F9 Bật/tắt chế độ truy bắt điểm chính xác
43 F10 Bật/tắt chế độ polar tracking
44 F11 Bật/tắt chế độ truy bắt điểm thường trú Object snap
45 F12 Bật/tắt chế độ hiển thị thông số con trỏ chuột dynamic input

Tổng hợp 90 lệnh khi sử dụng AutoCad

STT LỆNH TÊN ĐẦY ĐỦ CHỨC NĂNG CHÍNH
1 A ARC Lệnh vẽ cung tròn trong AutoCad
2 AA AREA Lệnh tính diện tích và chu vi
3 AL ALIGN Lệnh di chuyển, xoay hoặc scale
4 AR ARRAY Lệnh sao chép đối tượng thành dãy trong bản vẽ 2D
5 ATT ATTDEF Định nghĩa thuộc tính
6 ATE ATTEDIT Lệnh hiệu chỉnh thuộc tính của Block
7 B BLOCK Lệnh tạo Block
8 BO BOUNDARY Lệnh tạo đa tuyến kín
9 BR BREAK Lệnh cắt xén một phần đoạn thẳng giữa hai điểm chọn.
10 C CIRCLE Lệnh vẽ đường tròn
11 CH PROPERTIES Hiệu chỉnh tính chất của đối tượng
12 CHA ChaMFER Lệnh vát mép các cạnh
13 CO, CP COPY Lệnh sao chép đối tượng.
14 D DIMSTYLE Lệnh này giúp tạo kiểu kích thước.
15 DAL DIMALIGNED Lệnh hỗ trợ ghi kích thước xiên.
16 DAN DIMANGULAR Lệnh ghi kích thước góc.
17 DBA DIMBASELINE Lệnh ghi kích thước song song.
18 DCO DIMCONTINUE Lệnh ghi kích thước nối tiếp.
19 DDI DIMDIAMETER Lệnh ghi kích thước đường kính.
20 DED DIMEDIT Lệnh chỉnh sửa kích thước.
21 DI DIST Đo khoảng cách và góc giữa 2 điểm
22 DIV DIVIDE Chia đối tượng thành các phần bằng nhau
23 DLI DIMLINEAR Ghi kích thước thẳng đứng hay nằm ngang
24 DO DONUT Lệnh vẽ hình vành khăn.
25 DOR DIMORDINATE Tọa độ điểm
26 DRA DIMRADIU Lệnh ghi kích thước bán kính.
27 DT DTEXT Ghi văn bản
28 E ERASE Lệnh xoá đối tượng.
29 ED DDEDIT Hiệu chỉnh kích thước
30 EL ELLIPSE Vẽ hình Elip.
31 EX EXTEND Lệnh kéo dài đối tượng.
32 EXIT QUIT Thoát khỏi chương trình.
33 EXT EXTRUDE Tạo khối từ hình 2D
34 F FILLET Tạo góc lượn/ Bo tròn góc.
35 FI FILTER Chọn lọc đối tượng theo thuộc tính
36 H BHATCH / HATCH Lệnh vẽ mặt cắt
37 HE HATCHEDIT Hiệu chỉnh mặt cắt
38 HI HIDE Tạo lại mô hình 3D với các đường bị khuất
39 I INSERT Chèn khối/ Chỉnh sửa khối được chèn
40 IN INTERSECT Tạo ra phần giao của hai đối tượng.
41 L LINE Lệnh vẽ đường thẳng.
42 LA LAYER Tạo lớp và các thuộc tính / Hiệu chỉnh thuộc tính của layer
43 LE LEADER Tạo đường dẫn chú thích
44 LEN LENGTHEN Kéo dài/ thu ngắn đối tượng với chiều dài cho trước
45 LW LWEIGHT Khai báo hay thay đổi chiều dày nét vẽ
46 LO LAYOUT Tạo Layout
47 LT LINETYPE Hiển thị hộp thoại tạo và xác lập các kiểu đường
48 LTS LTSCALE Xác lập tỉ lệ đường nét
49 M MOVE Lệnh di chuyển đối tượng được chọn
50 MA MATCHPROP Sao chép các thuộc tính từ 1 đối tượng này sang 1 hay nhiều đối t-ợng khác
51 MI MIRROR Lệnh lấy đối xứng quanh một trục.
52 ML MLINE Tạo ra các đường song song.
53 MO PROPERTIES Hiệu chỉnh các thuộc tính.
54 MS MSPACE Chuyển từ không gian giấy sang không gian mô hình
55 MT MTEXT Tạo ra một đoạn văn bản.
56 MV MVIEW Tạo ra cửa sổ động.
57 O OFFSET Lệnh sao chép song song.
58 P PAN Di chuyển cả bản vẽ / Di chuyển cả bản vẽ từ điểm một sang điểm thứ 2
59 PE PEDIT Chỉnh sửa các đa tuyến.
60 PL PLINE Lệnh vẽ đa tuyến.
61 PO POINT Vẽ điểm.
62 POL POLYGON Vẽ đa giác đều khép kín.
63 PS PSPACE Chuyển từ không gian mô hình sang không gian giấy
64 R REDRAW Làm tươi lại màn hình
65 REC RECTANGLE Vẽ hình chữ nhật
66 REG REGION Tạo miền
67 REV REVOLVE Tạo khối 3D tròn xoay
68 RO ROTATE Xoay các đối tượng được chọn xung quanh 1 điểm
69 RR RENDER Hiện thị vật liệu, cây cảnh, đèn,…đối tượng
70 S StrETCH Kéo dài/ thu ngắn/ tập hợp đối tượng
71 SC SCALE Phóng to, thu nhỏ theo tỷ lệ
72 SHA SHADE Tô bong đối tượng 3D
73 SL SLICE Cắt khối 3D
74 SO SOLID Tạo ra các đa tuyến cố thể được tô đầy
75 SPL SPLINE Vẽ đường cong bất kỳ
76 SPE SPLINEDIT Hiệu chỉnh Spline.
77 ST STYLE Tạo các kiểu ghi văn bản.
78 SU SUBTRACT Phép trừ khối
79 T MTEXT Tạo ra 1 đoạn văn bản
80 TH THICKNESS Tạo độ dày cho đối tượng
81 TOR TORUS Vẽ Xuyến
82 TR TRIM Cắt xén đối tượng
83 UN UNITS Định đơn vị bản vẽ
84 UNI UNION Phép cộng khối
85 VP DDVPOINT Xác lập hướng xem 3 chiều
86 WE WEDGE Vẽ hình nêm/chêm
87 X EXPL ODE Phân rã đối tượng
88 XR XREF Tham chiếu ngoại vào các File bản vẽ
89 Z ZOOM Phóng to / Thu nhỏ

chúc các bạn thành công!